Do CÆ¡

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên người: "Do " tên của một nhân vật lịch sử, một xạ thủ nổi tiếng thời Xuân Thu, nước Sở.
    • Biểu tượng của tài nghệ xuất chúng: Tên "Do " thường được dùng để chỉ người tài năng phi thường, đặc biệt trong lĩnh vực bắn cung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tài bắn cung của Do được sánh ngang với Dưỡng Do . (Tài bắn cung của Do được so sánh với Dưỡng Do .)
    • Câu chuyện "Do xuyên dương" một điển tích nổi tiếng. (Câu chuyện "Do xuyên dương" một điển tích nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong điển tích, thành ngữ: Tên "Do " thường xuất hiện trong các điển tích văn học cổ, dụ như "Do xuyên dương" (Do bắn xuyên qua dương) để von về tài bắn cung chính xác phi thường.
    • Anh ấy tài bắn súng như Do xuyên dương. (Anh ấy tài bắn súng như Do bắn xuyên dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Dưỡng Do : Đây tên đầy đủ hơn của cùng một nhân vật lịch sử.
  • Xạ thủ: Người giỏi bắn cung.
  • Thần xạ: Người bắn cung tài giỏi như thần.
Từ đồng nghĩa
  • Dưỡng Do : Tên đầy đủ của nhân vật.
  • Thần tiễn: (nghĩa bóng) Người bắn cung tài giỏi.
Thành ngữ liên quan
  • Do xuyên dương / Dưỡng Do xuyên dương: Thành ngữ chỉ tài bắn cung cực kỳ chính xác, có thể bắn xuyên qua dương từ xa.

    • Tay nghề của người thợ điêu khắc ấy chính xác như Do xuyên dương. (Tay nghề của người thợ điêu khắc ấy chính xác như Do bắn xuyên dương.)
  • Khóc dây cung: Điển tích kể rằng khi nghe tiếng đàn âm điệu như dây cung sắp đứt, Do đã khóc thương. Thành ngữ này thường dùng để chỉ người tri âm, tri kỷ, hiểu được tâm tư thầm kín qua âm nhạc hoặc nghệ thuật.

    • Chỉ anh ấy mới hiểu được nỗi lòng tôi qua bản nhạc, đúng tri kỷ "khóc dây cung". (Chỉ anh ấy mới hiểu được nỗi lòng tôi qua bản nhạc, đúng tri kỷ "khóc dây cung".)
  1. Dưỡng Do , người nước Sở thời Xuân Thu, tài bắn cung
  2. Xem Cung quế xuyên dương, Khóc dây cung